Hiện tại đơn: hành động thói quen, sự thật, lịch trình
Hiện tại tiếp diễn (be + V-ing): hành động đang diễn ra
Hiện tại hoàn thành (have/has + quá khứ phân từ): hành động quá khứ liên quan đến hiện tại
Từ tín hiệu quan trọng:
| Thì | Từ tín hiệu |
| Hiện tại đơn | always, usually, every day |
| Hiện tại tiếp diễn | now, currently, at the moment |
| Hiện tại hoàn thành | since, for, already, yet, recently |